Để xác định mức độ trầm cảm, thông thường người đi khám bệnh sẽ được làm một bài trắc nghiệm. Bài trắc nghiệm Beck này khá phổ biến và được nhiều nơi khám chữa bệnh sử dụng. Dưới đây là nghiệm pháp Beck của phòng khám tâm lý Bệnh viện Bạch Mai sử dụng.
Trong bảng này gồm 21 đề mục được đánh số từ 1
đến 21, ở mỗi đề mục có ghi một số câu phát biểu. Trong mỗi đề mục hãy chọn ra
một câu mô tả gần giống nhất tình trạng mà bạn cảm thấy trong 1 tuần trở lại
đây, kể cả hôm nay. Khoanh tròn vào con số trước câu phát biểu mà bạn đã chọn.
Hãy đừng bỏ sót đề mục nào!
1. 0 Tôi không cảm thấy
buồn.
1 Nhiều lúc tôi cảm thấy
buồn.
2 Lúc nào tôi cũng cảm
thấy buồn.
3 Tôi rất buồn hoặc rất
bất hạnh đến mức không thể chịu được.
2. 0 Tôi không nản lòng về
tương lai.
1 Tôi cảm thấy nản lòng
về tương lai hơn
trước.
2 Tôi cảm thấy mình chẳng
có gì mong đợi ở tương lai
cả.
3 Tôi cảm thấy tương lai
tuyệt vọng và tình hình chỉ có thể tiếp tục xấu đi.
3. 0 Tôi không cảm thấy như
bị thất bại.
1 Tôi thấy mình thất bại
nhiều hơn những người
khác.
2 Nhìn lại cuộc đời, tôi
thấy mình đã có quá nhiều thất
bại.
3 Tôi cảm thấy mình là
một người hoàn toàn thất bại.
4. 0 Tôi còn thích thú với
những điều mà trước đây tôi vẫn thường thích.
1 Tôi ít thấy thích những
điều mà trước đây tôi vẫn thường ưa thích.
2 Tôi còn rất ít thích
thú về những điều trước đây tôi vẫn thường thích.
3 Tôi không còn chút
thích thú nào nữa.
5. 0 Tôi hoàn toàn không cảm
thấy có tội lỗi gì ghê gớm
cả.
1 Phần nhiều những việc
tôi đã làm tôi đều cảm thấy có
tội.
2 Phần lớn thời gian tôi
cảm thấy mình có
tội.
3 Lúc nào tôi cũng cảm
thấy mình có tội.
6. 0 Tôi không cảm thấy đang
bị trừng
phạt.
1 Tôi cảm thấy có lẽ mình
đang bị trừng
phạt.
2 Tôi mong chờ bị trừng
phạt.
3 Tôi cảm thấy mình đang
bị trừng phạt.
7. 0 Tôi thấy bản thân mình
vẫn như trước
kia.
1 Tôi không còn tin tưởng
vào bản thân.
2 Tôi thất vọng với bản
thân.
3 Tôi ghét bản thân
mình.
8. 0 Tôi không phê phán hoặc
đổ lỗi cho bản thân hơn trước
kia.
1 Tôi phê phán bản thân
mình nhiều hơn trước
kia.
2 Tôi phê phán bản thân
về tất cả những lỗi lầm của
mình.
3 Tôi đổ lỗi cho bản thân
về tất cả mọi điều tồi tệ xảy ra.
9. 0 Tôi không có ý nghĩ tự
sát.
1 Tôi có ý nghĩ tự sát
nhưng không thực
hiện.
2 Tôi muốn tự
sát.
3 Nếu có cơ hội tôi sẽ tự
sát.
10. 0 Tôi không khóc nhiều
hơn trước
kia.
1
Tôi hay khóc nhiều hơn
trước.
2 Tôi thường khóc vì
những điều nhỏ
nhặt.
3 Tôi thấy muốn khóc
nhưng không thể khóc được.
11. 0 Tôi không dễ bồn chồn
và căng thẳng hơn thường
lệ.
1 Tôi cảm thấy dễ bồn
chồn và căng thẳng hơn thường lệ.
2 Tôi cảm thấy bồn chồn
và căng thẳng đến mức khó có thể ngồi yên
được.
3 Tôi thấy rất bồn chồn
và kích động đến mức phải đi lại liên tục hoặc làm việc gì đó.
12. 0 Tôi không mất sự quan
tâm đến những người xung quanh hoặc các hoạt động khác.
1 Tôi ít quan tâm đến mọi
người, mọi việc xung quanh hơn trước.
2 Tôi mất hầu hết sự quan
tâm đến mọi người, mọi việc xung
quanh.
3 Tôi không còn quan tâm
đến bất kỳ điều gì nữa.
13. 0 Tôi quyết định mọi việc
cũng tốt như
trước.
1 Tôi thấy khó quyết định
mọi việc hơn
trước.
2 Tôi thấy khó quyết định
mọi việc hơn trước rất
nhiều.
3 Tôi chẳng còn có thể
quyết định được việc gì nữa.
14. 0
Tôi không cảm thấy mình là người vô
dụng.
1 Tôi không cho rằng mình
có giá trị và có ích như trước
kia.
2 Tôi cảm thấy mình vô
dụng hơn so với những người xung quanh.
3 Tôi thấy mình là người
hoàn toàn vô dụng.
15. 0
Tôi thấy mình vẫn tràn đầy sức lực như trước
đây.
1 Sức lực của tôi kém hơn
trước.
2 Tôi không đủ sức lực để
làm được nhiều việc
nữa.
3 Tôi không đủ sức lực để
làm được bất cứ việc gì nữa.
16. 0
Không thấy có chút thay đổi gì trong giấc ngủ của
tôi.
1a Tôi ngủ hơi nhiều hơn
trước.
1b Tôi ngủ hơi ít hơn
trước.
2a Tôi ngủ nhiều hơn
trước.
2b Tôi ngủ ít hơn
trước.
3a Tôi ngủ hầu như suốt cả
ngày.
3b Tôi thức dậy 1-2 giờ sớm hơn trước
và không thể ngủ lại được.
17. 0
Tôi không dễ cáu kỉnh và bực bội hơn
trước.
1 Tôi dễ cáu kỉnh và bực
bội hơn
trước.
2 Tôi dễ cáu kỉnh và bực
bội hơn trước rất
nhiều.
3 Lúc nào tôi cũng dễ cáu
kỉnh và bực bội.
18. 0
Tôi ăn vẫn ngon miệng như
trước.
1a Tôi ăn kém ngon miệng hơn
trước.
1b Tôi ăn ngon miệng hơn
trước.
2a Tôi ăn kém ngon miệng hơn trước
rất nhiều.
2b Tôi ăn ngon miệng hơn trước rất
nhiều.
3a Tôi không thấy ngon miệng một chút
nào cả.
3b Lúc nào tôi cũng thấy thèm
ăn.
19. 0
Tôi có thể tập trung chú ý tốt như
trước.
1 Tôi không thể tập trung
chú ý được như
trước.
2 Tôi thấy khó tập trung
chú ý lâu được vào bất kỳ điều
gì.
3 Tôi thấy mình không thể
tập trung chú ý được vào bất kỳ điều gì nữa.
20. 0
Tôi không mệt mỏi hơn
trước.
1 Tôi dễ mệt mỏi hơn
trước.
2 Hầu như làm bất kỳ việc
gì tôi cũng thấy mệt
mỏi.
3 Tôi quá mệt mỏi khi làm
bất kỳ việc gì.
21. 0
Tôi không thấy có thay đổi gì trong hứng thú tình
dục.
1 Tôi ít hứng thú với
tình dục hơn
trước.
2 Hiện nay tôi rất ít
hứng thú với tình dục.
3
Tôi hoàn toàn mất hứng thú tình dục.
Xin hãy kiểm tra lại xem
còn bỏ sót đề mục nào chưa đánh dấu nữa hay không!
Chấm điểm cho cậu trả lời.
Trên 15 điểm : Trầm cảm nặng
Từ 8 - 14 điểm : Trầm cảm trung bình
Dưới 14 điểm : Có thể không bị trầm cảm (*)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét